PaddleRadar

Có link affiliate Một số link trên trang (Shopee, TikTok Shop, website hãng…) là link tiếp thị liên kết (affiliate). Nếu bạn mua qua các link này, chúng tôi có thể nhận hoa hồng; giá bạn trả không đổi.

RPM Aurex 16mm Elongated Pickleball Paddle

RPM Aurex 16mm Elongated Pickleball Paddle
2.063.000₫

Cập nhật 02/11/2026 · website chính hãng

Lịch sử giá ↓
RPM Aurex 16mm Elongated Pickleball Paddle Xem trên website hãng

Lịch sử giá

Theo dõi từ 30/10/2026 — giá chưa thay đổi: 79,99 US$

Giá niêm yết trên website chính hãng, ghi nhận hằng ngày

Lõi dày 16mm, giữ bóng lâu hơn và mặt vợt ổn định.

Lý do có mặt ở đây

Theo dõi giá từ 30/10/2026

Công nghệ do hãng công bố carbon fiberhoneycomb
Sức mạnhĐộ nảyKiểm soátLinh hoạtVùng ngọt
Sức mạnh Không rõ
Độ nảy Không rõ
Kiểm soát Không rõ
Linh hoạt Không rõ
Vùng ngọt 44

Thông số

Độ dày lõi16mm
Trọng lượngKhông công bố
Swingweight (độ nặng khi vung)Không công bố
Twistweight (độ chống xoắn)Không công bố
Chiều dài419mm
Chiều rộng191mm
Chất liệu mặtSợi carbon
Chất liệu lõiTổ ong PP
Hình dạngDáng dài
Thế hệ Gen 3 (ước tính)
Giá (Mỹ) 79,99 US$ 12.601 ¥ / 2.062.682₫ / 113,81 AU$ / 2.611 NT$ / 102,23 SGD / 627,49 HK$

Vị trí của cây vợt này so với tất cả

Độ dày lõi
10 11 12 13 14 15 16 17 19
16mm 365 trong 518 vợt có cùng giá trị (70%)
Trọng lượng
218g238gtrung vị 227g
Không công bố
Swingweight (độ nặng khi vung)
105121.5trung vị 113
Không công bố
Twistweight (độ chống xoắn)
5.757.9trung vị 6.4
Không công bố
Chiều dài
394mm420mmtrung vị 414mm
419mm cao hơn 67% trong 349 cao hơn
trong 245 vợt lõi 16mm: cao hơn 70%
Chiều rộng
185mm206mmtrung vị 191mm
191mm cao hơn 32% trong 366 thấp hơn
trong 264 vợt lõi 16mm: cao hơn 38%

Cột xám cho biết có bao nhiêu vợt nằm trong mỗi khoảng (chỉ tính vợt có công bố số liệu). Dấu đỏ là cây vợt này. Phần trăm là tỷ lệ vợt nằm dưới giá trị đó.

Vị trí của từng cây vợt

Mỗi chấm là một cây vợt. Vùng đậm là nơi nhiều vợt tập trung. Những cây thiếu thông số ở cả hai trục không được vẽ.

Kiểm soát → Sức mạnh → 0 0 50 50 100 100
Sức mạnh × Kiểm soát
Vùng ngọt → Độ nảy → 0 0 50 50 100 100
Độ nảy × Vùng ngọt
Linh hoạt → Sức mạnh → 0 0 50 50 100 100
Sức mạnh × Linh hoạt
Cách tính & ghi chú

Cách tính các chỉ số này

Sức mạnhĐộ nảy của mặt và lõi 40% + swingweight 40% + lõi mỏng 20%
Độ nảyĐộ nảy của mặt và lõi 45% + lõi mỏng 35% + swingweight 20%
Kiểm soátMặt và lõi êm 40% + lõi dày 35% + swingweight thấp 25%
Linh hoạtNhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20%
Vùng ngọtTwistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25%

Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường. (02/11/2026)

Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.

Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.

Nguồn: RPM (02/11/2026)