PaddleRadar

Có link affiliate Một số link trên trang (Shopee, TikTok Shop, website hãng…) là link tiếp thị liên kết (affiliate). Nếu bạn mua qua các link này, chúng tôi có thể nhận hoa hồng; giá bạn trả không đổi.

Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™

Cân bằng

Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™
3.688.000₫

Cập nhật 02/11/2026 · website chính hãng

Lịch sử giá ↓
Đặt trước Đặt trước Dự kiến có lại: DECEMBER 2026
Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™ Xem trên website hãng

Lịch sử giá

Theo dõi từ 30/10/2026 — giá chưa thay đổi: 143,00 US$

Giá niêm yết trên website chính hãng, ghi nhận hằng ngày

Lõi dày 16mm, giữ bóng lâu hơn và mặt vợt ổn định. 232g, thuộc nhóm nặng, tạo lực sau bóng. Swingweight là 111.

Lý do có mặt ở đây

Theo dõi giá từ 30/10/2026

Công nghệ do hãng công bố CRYSTAL BLUE™ENDURANCE SURFACE™BLUE GRIT™Crystal Blue™Endurance Surface™Blue Grit™Dynamic PowerFlex™Carbon fiber
Sức mạnhĐộ nảyKiểm soátLinh hoạtVùng ngọt
Sức mạnh 51
Độ nảy 54
Kiểm soát 48
Linh hoạt 35
Vùng ngọt 31

Thông số

Độ dày lõi16mm
Trọng lượng232g
Swingweight (độ nặng khi vung)111
Twistweight (độ chống xoắn)6.2
Chiều dài419mm
Chiều rộng191mm
Chất liệu mặtSợi carbon
Chất liệu lõiFoam
Hình dạngDáng dài
Thế hệ Gen 4 (hãng công bố)
Giá (Mỹ) 143,00 US$ 22.527 ¥ / 3.687.505₫ / 203,45 AU$ / 4.667 NT$ / 182,76 SGD / 1.121,78 HK$

Vị trí của cây vợt này so với tất cả

Độ dày lõi
10 11 12 13 14 15 16 17 19
16mm 365 trong 518 vợt có cùng giá trị (70%)
Trọng lượng
218g238gtrung vị 227g
232g cao hơn 74% trong 406 cao hơn
trong 286 vợt lõi 16mm: cao hơn 72%
Swingweight (độ nặng khi vung)
105121.5trung vị 113
111 cao hơn 34% trong 154 thấp hơn
trong 119 vợt lõi 16mm: cao hơn 34%
Twistweight (độ chống xoắn)
5.757.9trung vị 6.4
6.2 cao hơn 24% trong 154 thấp hơn
trong 119 vợt lõi 16mm: cao hơn 16%
Chiều dài
394mm420mmtrung vị 414mm
419mm cao hơn 67% trong 349 cao hơn
trong 245 vợt lõi 16mm: cao hơn 70%
Chiều rộng
185mm206mmtrung vị 191mm
191mm cao hơn 32% trong 366 thấp hơn
trong 264 vợt lõi 16mm: cao hơn 38%

Cột xám cho biết có bao nhiêu vợt nằm trong mỗi khoảng (chỉ tính vợt có công bố số liệu). Dấu đỏ là cây vợt này. Phần trăm là tỷ lệ vợt nằm dưới giá trị đó.

Vợt có thông số gần giống

Gần nhau về 5 chỉ số tính toán, độ dày lõi, trọng lượng và dáng vợt (các phiên bản khác của mẫu này ở mục phía trên). Chỉ số gần nhau không có nghĩa là cảm giác đánh giống nhau.

  1. Selkirk SLK EVO Control - XL - Pickleball Paddle nhẹ hơn 2gVùng ngọt +7

    2.063.000₫ (≈−1.625.000₫)

    So sánh
  2. JOOLA Graf Pro 16mm Pickleball Paddle nhẹ hơn 2gVùng ngọt +13

    3.867.000₫ (≈+179.000₫)

    So sánh
  3. JOOLA Tyson McGuffin Magnus Pro IV 16mm Pickleball Paddle Vùng ngọt +13

    5.930.000₫ (≈+2.242.000₫)

    So sánh
  4. ONIX Summit Outbreak Pickleball Paddle Vùng ngọt +13

    1.805.000₫ (≈−1.883.000₫)

    So sánh

Vợt thương hiệu Việt có thông số gần giống

Cùng cách tính như trên, chỉ xét các thương hiệu có trụ sở tại Việt Nam (không lặp lại các vợt đã có ở mục trên). Số trong ngoặc là chênh lệch giá so với vợt này; ≈ là giá quy đổi theo tỷ giá hiện tại.

  1. Vợt Pickleball Kamito Tiamo nhẹ hơn 2gVùng ngọt +11

    1.250.000₫ (≈−2.438.000₫)

    So sánh
  2. Vợt Pickleball Kamito Alpha 2 (16mm) nhẹ hơn 2gVùng ngọt +11

    2.700.000₫ (≈−988.000₫)

    So sánh

Vợt thương hiệu Mỹ và vợt thương hiệu Việt có thông số gần giống

Vị trí của từng cây vợt

Mỗi chấm là một cây vợt. Vùng đậm là nơi nhiều vợt tập trung. Những cây thiếu thông số ở cả hai trục không được vẽ.

Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™ Kiểm soát → Sức mạnh → 0 0 50 50 100 100
Sức mạnh × Kiểm soát
Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™ Vùng ngọt → Độ nảy → 0 0 50 50 100 100
Độ nảy × Vùng ngọt Thuộc top 46% trong 417 cây
Honolulu Pickleball Co J6M+ "JAM PADDLE" CRYSTAL BLUE™ ENDURANCE SURFACE™ Linh hoạt → Sức mạnh → 0 0 50 50 100 100
Sức mạnh × Linh hoạt
Cách tính & ghi chú

Cách tính các chỉ số này

Sức mạnhĐộ nảy của mặt và lõi 40% + swingweight 40% + lõi mỏng 20%
Độ nảyĐộ nảy của mặt và lõi 45% + lõi mỏng 35% + swingweight 20%
Kiểm soátMặt và lõi êm 40% + lõi dày 35% + swingweight thấp 25%
Linh hoạtNhẹ 40% + vung nhanh 40% + ngắn 20%
Vùng ngọtTwistweight 45% + bề ngang 30% + lõi dày 25%

Số tiền quy đổi chỉ mang tính tham khảo. Chưa gồm thuế nhập khẩu, phí vận chuyển và giá bán tại từng thị trường. (02/11/2026)

Cách chúng tôi so khớp

Chúng tôi dùng 5 chỉ số (Sức mạnh, Độ nảy, Kiểm soát, Linh hoạt, Vùng ngọt), mỗi chỉ số tính từ thông số công bố theo thang 0–100. Khoảng cách = căn bậc hai của tổng bình phương chênh lệch các chỉ số, cộng 4 cho mỗi mm chênh lệch độ dày lõi, 0,5 cho mỗi gam chênh lệch trọng lượng, và 10 nếu khác dáng vợt. Trước hết chúng tôi xét các vợt có độ dày lõi chênh trong ±2 mm và cùng dáng. Chỉ tính các vợt có đủ 5 chỉ số; các phiên bản cùng hãng có thông số giống hệt chỉ hiện một lần. Các vợt có khoảng cách lớn hơn 25 không được xem là gần giống nên không hiển thị.

Thế hệ là cách gọi trong ngành, không phải tiêu chuẩn chính thức. Khi hãng không công bố, chúng tôi suy ra từ cấu tạo và năm ra mắt.

Tình trạng hàng được đọc từ trang của hãng. Phần lớn hãng không công bố ngày nhập lại.

Nguồn: Honolulu Pickleball Co (02/11/2026)